Kế hoạch triển khai dự án theo quý, đồng bộ với FS Eden (S-curve XD + lịch hấp thụ bán hàng + lịch trả nợ).
| Mốc | Quý | Hạng mục | Điều kiện ràng buộc | Output |
|---|---|---|---|---|
| M1 | Q1/2026 | Khởi động dự án | Nộp hồ sơ chấp thuận chủ trương đầu tư · Ký hợp đồng tư vấn lập FS | Quyết định chấp thuận chủ trương · FS được phê duyệt |
| M2 | Q2/2026 | QHCT 1/500 | QHCT đã có trong NQ HĐND TP · Phù hợp Phương án V2 | Quyết định phê duyệt QHCT 1/500 |
| M3 | Q3/2026 | Hoàn tất GPMB | Đền bù 100% diện tích 75.386 m² | Biên bản bàn giao mặt bằng sạch |
| M4 | Q3/2026 | Quyết định giao đất | Đã hoàn tất đền bù · Đã có ĐTM · Có thẩm định nhu cầu sử dụng đất | QĐ giao đất của UBND TP |
| M5 | Q4/2026 | Nộp tiền CMĐSDĐ 1.915 tỷ | Có quyết định giao đất · Có thông báo nộp tiền | Biên lai nộp tiền · Sổ đỏ dự án |
| M6 | Q1/2027 | Giấy phép xây dựng | Đã có thiết kế cơ sở thẩm tra · Có thiết kế PCCC duyệt | GPXD · Quyết định phê duyệt dự án |
| M7 | Q2/2027 | Khởi công xây dựng | GPXD · Hợp đồng EPC chính · Bảo hiểm CT | Lễ động thổ · Báo cáo khởi công Sở XD |
| M8 | Q1/2028 | Đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai | Hoàn thành móng CT10 · Có bảo lãnh ngân hàng theo Đ.56 Luật KDBĐS 2023 · Có thông báo Sở XD | Văn bản Sở XD đủ điều kiện · Mở bán đợt 1 |
| M9 | Q3/2028 | Cất nóc CT10 (3 tòa A/B/C) | Kết cấu thân hoàn thành đến tầng mái | Lễ cất nóc · Thanh toán đợt theo HĐMB |
| M10 | Q3/2029 | Nghiệm thu PCCC | Hoàn thành lắp đặt PCCC · Diễn tập nghiệm thu | Văn bản nghiệm thu PCCC của CSPCCC |
| M11 | Q4/2029 | Nghiệm thu công trình hoàn thành | Đã có nghiệm thu PCCC · Thẩm tra hoàn công | Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa CT vào sử dụng (Cục Giám định) |
| M12 | Q4/2029 | Bàn giao đại trà | Đã có nghiệm thu hoàn thành · Đã có nội bộ kiểm tra căn hộ mẫu | Biên bản bàn giao 95% căn · Thu 95% giá trị HĐ |
| M13 | Q2/2030 | Cấp sổ hồng đợt đầu | Đã hoàn tất nghĩa vụ tài chính · Đã đo đạc lập bản đồ địa chính | Sổ hồng cấp cho cư dân · Thu nốt 5% giữ lại |
| M14 | Q4/2030 | Hết bảo hành | 12 tháng kể từ bàn giao đại trà | Biên bản hết bảo hành · Quyết toán dự án |
| WBS | Công việc | Quý | Đầu vào | Đầu ra | CP (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Lập hồ sơ chấp thuận chủ trương đầu tư | Q1/26 | Pre-FS V2 | Hồ sơ nộp Sở KHĐT | 8 |
| 1.2 | Lập đồ án QHCT 1/500 | Q1–Q2/26 | QH 1/2.000 đã duyệt | QHCT 1/500 đã trình | 30 |
| 1.3 | Lập báo cáo ĐTM | Q2/26 | QHCT 1/500 | Báo cáo ĐTM trình Sở TNMT | 12 |
| 1.4 | Hồ sơ giao đất + thẩm định nhu cầu | Q2–Q3/26 | QHCT · ĐTM · GPMB xong | QĐ giao đất UBND TP | 15 |
| 1.5 | Lập FS đầy đủ + thẩm định | Q2/26 | Pre-FS V2 · TKCS sơ bộ | FS được phê duyệt | 12 |
| 1.6 | Hồ sơ giấy phép xây dựng | Q4/26–Q1/27 | TKCS thẩm tra · PCCC duyệt | GPXD | 25 |
| 1.7 | Pháp lý bán hàng (HĐMB mẫu, đăng ký Sở Công Thương) | Q3–Q4/27 | Hồ sơ thiết kế đã có | HĐMB mẫu đã đăng ký | 12 |
| 1.8 | Bảo lãnh ngân hàng cho HĐMB (Đ.56 KDBĐS) | Q4/27 | HĐMB mẫu · Hoàn thành móng | Cam kết bảo lãnh NH | 6 |
| Tổng P1 | 120 | ||||
| WBS | Công việc | Quý | Đầu vào | Đầu ra | CP (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Kiểm đếm, áp giá đền bù | Q1/26 | Phương án bồi thường được UBND duyệt | Bảng kê chi tiết hộ ảnh hưởng | 10 |
| 2.2 | Đền bù & thu hồi đất 64.093 m² | Q1–Q2/26 | Quyết định thu hồi từng hộ | Biên bản bàn giao MB sạch | 961 |
| 2.3 | Đền bù khu Phú Cường 11.293 m² | Q2–Q3/26 | Đàm phán & QĐ thu hồi | Bàn giao MB sạch | 169 |
| 2.4 | Tái định cư (nếu có) | Q2–Q3/26 | Quỹ TĐC do TP bố trí | Bàn giao nhà TĐC cho hộ ảnh hưởng | — |
| 2.5 | San lấp, rào tạm, văn phòng BCH công trường | Q3/26 | MB sạch | MB sẵn sàng thi công cọc | — (gộp HT) |
| Tổng P2 | 1.131 | ||||
| WBS | Công việc | Quý | Đầu vào | Đầu ra | CP (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Hồ sơ xác định giá đất cụ thể | Q3–Q4/26 | QĐ giao đất · Bảng giá NQ 87/2025 | Quyết định giá đất cụ thể UBND TP | 2 |
| 3.2 | Thông báo nộp tiền sử dụng đất | Q4/26 | QĐ giá đất cụ thể | Thông báo từ Cục Thuế | — |
| 3.3 | Nộp tiền CMĐSDĐ (1 lần hoặc 2 đợt) | Q4/26 | Thông báo + nguồn vốn CSH+vay | Biên lai · Cấp sổ đỏ dự án | 1.915 |
| 3.4 | Đăng ký biến động sổ đỏ | Q4/26–Q1/27 | Biên lai nộp tiền | Sổ đỏ tổng dự án | — |
| Tổng P3 | 1.915 | ||||
| WBS | Công việc | Quý | Đầu vào | Đầu ra | CP (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Thiết kế ý tưởng (concept) | Q1/26 | Brief CĐT · QHCT | Concept design 3 phương án | 5 |
| 4.2 | Thiết kế cơ sở (TKCS) | Q2–Q3/26 | Concept duyệt · QHCT 1/500 | TKCS đầy đủ KT/KC/M&E | 35 |
| 4.3 | Thẩm tra TKCS (đơn vị độc lập) | Q3/26 | TKCS | Báo cáo thẩm tra | 5 |
| 4.4 | Thiết kế kỹ thuật (TKKT) | Q4/26–Q1/27 | TKCS duyệt | Bộ hồ sơ TKKT | 40 |
| 4.5 | Thiết kế bản vẽ thi công (TKBVTC) | Q1/27 | TKKT | Bản vẽ thi công các gói | 25 |
| 4.6 | Thiết kế PCCC + thẩm duyệt | Q3–Q4/26 | TKCS · TKKT | QĐ thẩm duyệt PCCC | 8 |
| Tổng P4 | 118 | ||||
| WBS | Công việc | Quý | Đầu vào | Đầu ra | CP (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Cọc thử + cọc đại trà CT10 | Q2–Q3/27 | GPXD · TKBVTC cọc | Hệ cọc hoàn thành | 350 |
| 5.2 | Tường vây + đào đất hầm | Q3–Q4/27 | Cọc xong · Quan trắc lún | Hố đào hầm sẵn sàng | 450 |
| 5.3 | Đài móng + sàn hầm B1, B2, B3 | Q4/27–Q1/28 | Đào hầm xong | Móng & hầm hoàn thành — điều kiện M8 | 700 |
| 5.4 | Khối đế (TMDV tầng 1–2) | Q1–Q2/28 | Hầm xong | Sàn TMDV hoàn thành kết cấu | 350 |
| 5.5 | Thân tầng cao CT10 (A/B/C, ~1 tuần/sàn) | Q2/28–Q2/29 | Khối đế xong | Cất nóc — M9 | 1.050 |
| 5.6 | Hoàn thiện M&E + ngoại thất CT10 | Q1/29–Q3/29 | Cất nóc | Sẵn sàng nghiệm thu PCCC | 450 |
| 5.7 | Biệt thự B1–B5 (29.048 m² sàn) | Q1/28–Q2/29 | HT đường nội bộ xong giai đoạn 1 | BT bàn giao thô + hoàn thiện | 290 |
| 5.8 | Liên kế L1 (8.215 m² sàn) | Q2/28–Q2/29 | HT đường nội bộ xong | LK bàn giao | 82 |
| 5.9 | Hạ tầng kỹ thuật nội bộ (đường, cấp thoát nước, điện, viễn thông) | Q3/27–Q3/29 | San lấp xong | HT đấu nối hoàn chỉnh | 142 |
| 5.10 | Cây xanh, cảnh quan, tiện ích cộng đồng | Q1/29–Q3/29 | HT cơ bản xong | Cảnh quan hoàn thiện | 53 |
| 5.11 | Nghiệm thu PCCC + nghiệm thu hoàn thành | Q3–Q4/29 | M&E xong · Diễn tập PCCC | Văn bản nghiệm thu — M10, M11 | — (gộp QL) |
| Tổng P5 (XD + HT) | 3.917 | ||||
| WBS | Công việc | Quý | Đầu vào | Đầu ra | CP (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 6.1 | Branding + nhà mẫu + sa bàn | Q3–Q4/27 | Concept design · Vật liệu mẫu | Showroom + 2 căn mẫu vận hành | 120 |
| 6.2 | Marketing pre-launch (trước M8) | Q4/27 | Showroom · Booking sheet | Booking giữ chỗ ~30% rổ hàng | 80 |
| 6.3 | Mở bán đợt 1 (sau M8 — đủ điều kiện) | Q1/28 | Văn bản Sở XD · Bảo lãnh NH | Ký HĐMB · Thu cọc 30% | 200 |
| 6.4 | Bán theo tiến độ XD (đợt 2–5) | Q2/28–Q3/29 | Tiến độ thi công đúng cam kết | Hấp thụ đến 95% rổ hàng | 800 |
| 6.5 | Sales lực lượng & sàn phân phối | Q4/27–Q4/29 | HĐMB mẫu | Đội ngũ 50–80 sale | 200 |
| 6.6 | Quan hệ khách hàng (CRM, CS) | Q1/28–Q4/30 | Hệ thống CRM · Call center | NPS > 60 | 95 |
| Tổng P6 | 1.495 | ||||
| WBS | Công việc | Quý | Đầu vào | Đầu ra |
|---|---|---|---|---|
| 7.1 | Kiểm tra nội bộ căn hộ trước bàn giao | Q3–Q4/29 | Hoàn thiện nội thất xong | Checklist 100% căn đạt |
| 7.2 | Bàn giao đại trà | Q4/29–Q1/30 | Nghiệm thu hoàn thành | BBBG 95% căn · Thu 95% giá trị HĐ |
| 7.3 | Đo đạc địa chính, hồ sơ cấp sổ hồng | Q4/29–Q2/30 | Đã hoàn tất nghĩa vụ tài chính dự án | Hồ sơ trình Sở TNMT |
| 7.4 | Cấp sổ hồng đợt 1 (CT10) | Q2/30 | Hồ sơ đầy đủ · Đo đạc xong | Sổ hồng cư dân · Thu 5% giữ lại |
| 7.5 | Vận hành bàn giao Ban Quản trị toà nhà | Q1–Q2/30 | Đã có Hội nghị nhà chung cư | Quỹ bảo trì 2% bàn giao BQT |
| 7.6 | Bảo hành 12 tháng kể từ bàn giao | Q4/29–Q4/30 | BBBG · Phiếu bảo hành | Sổ tay xử lý sự cố · Hết bảo hành |
| 7.7 | Quyết toán dự án | Q4/30 | Toàn bộ HĐ thầu phụ tất toán | Báo cáo quyết toán cho cổ đông |
| Quý | Nhóm | Deliverable bắt buộc | Trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Q1/26 | Pháp lý | QĐ chấp thuận chủ trương · Hợp đồng tư vấn QHCT 1/500 · Hợp đồng tư vấn FS | Phòng Pháp chế · Tư vấn ngoài |
| Q2/26 | QH + Thiết kế | QHCT 1/500 đã trình · Concept design duyệt · TKCS bắt đầu | Tư vấn QH · Tư vấn thiết kế |
| Q3/26 | Đất + ĐTM | MB sạch 100% · ĐTM được duyệt · Hồ sơ giao đất nộp Sở TNMT | Phòng GPMB · Tư vấn MT |
| Q4/26 | Đất + Vốn | QĐ giao đất · Nộp 1.915 tỷ CMĐSDĐ · Hợp đồng vay NH ký kết | Phòng Tài chính · Pháp chế |
| Q1/27 | Thiết kế + GPXD | TKKT duyệt · TKBVTC sẵn sàng · GPXD cấp · QĐ thẩm duyệt PCCC | Tư vấn TK · Phòng Pháp chế |
| Q2/27 | Khởi công | Hợp đồng EPC ký · Bảo hiểm CT · Lễ động thổ · Cọc thử xong | Phòng Đầu tư · BCH công trường |
| Q3–Q4/27 | Thi công + Marketing | Hệ cọc xong · Tường vây + đào hầm · Showroom + nhà mẫu vận hành | Nhà thầu chính · Phòng Marketing |
| Q1/28 | Bán hàng | Móng CT10 xong · Văn bản Sở XD đủ điều kiện bán · Bảo lãnh NH · Mở bán đợt 1 | Phòng Pháp chế · Phòng Bán hàng |
| Q2/28–Q2/29 | Thi công + Bán | Lên thân tầng cao 1 tuần/sàn · Hấp thụ ≥80% rổ hàng · Thu tiền theo HĐMB | BCH · Phòng Bán hàng · Tài chính |
| Q3/28 | Cột mốc | Cất nóc CT10 · Truyền thông sự kiện | BCH · Marketing |
| Q1–Q3/29 | Hoàn thiện | Hoàn thiện M&E · Cảnh quan · Hạ tầng đấu nối | Nhà thầu hoàn thiện |
| Q3–Q4/29 | Nghiệm thu | Nghiệm thu PCCC · Nghiệm thu hoàn thành · Bàn giao đại trà | BCH · CSPCCC · Cục Giám định |
| Q1–Q2/30 | Sổ hồng | Đo đạc địa chính · Cấp sổ hồng · Thu nốt 5% giữ lại · Bàn giao BQT | Phòng Pháp chế · Sở TNMT |
| Q4/30 | Quyết toán | Hết bảo hành · Báo cáo quyết toán · Đóng dự án | Tài chính · Kiểm toán |
Chuỗi công việc không có thời gian dự trữ (slack = 0). Bất kỳ trễ nào trên đường găng đều đẩy lùi M12 (bàn giao) và M14 (đóng dự án).
Đường găng dài 16 quý (Q1/26 → Q4/29). Các nhánh không găng: Biệt thự (5.7), Liên kế (5.8), Cảnh quan (5.10), Bán hàng đợt sau (6.4) — có thể trễ 1–2 quý mà không ảnh hưởng cột mốc bàn giao.
| ID | Rủi ro | Khả năng | Tác động | Nhóm | Phòng ngừa | Ứng phó |
|---|---|---|---|---|---|---|
| R01 | Trễ chấp thuận chủ trương / QHCT 1/500 | Cao | Cao (lùi 2–4 quý) | Pháp lý | Vận động sớm với Sở KHĐT, QH; chuẩn bị hồ sơ song song | Cập nhật lịch · Báo cáo HĐQT · Trì hoãn nộp CMĐSDĐ để giảm chi phí cơ hội |
| R02 | Tiền CMĐSDĐ tăng (NQ giá đất sửa đổi) | TB | Rất cao (+500–1000 tỷ) | Pháp lý + Tài chính | Theo dõi NQ HĐND TP · Cài giá trần trong FS | Nộp ngay khi có thông báo · Đàm phán nộp 2 đợt · Tăng giá bán |
| R03 | Lãi suất NH tăng >2% so với base | TB | Cao (NPV giảm ~300 tỷ) | Tài chính | Khoá lãi suất 2 năm · Hợp đồng vay điều khoản cap | Chuyển sang vay đa nguồn · Thúc bán hàng nhanh hơn để giảm dư nợ |
| R04 | Hấp thụ chậm hơn 25% (Bear) | TB | Cao (DSCR < 1) | Thị trường | Đa dạng kênh bán · Combo CK + ưu đãi LS | Giảm giá có chọn lọc · Bán sỉ block cho nhà đầu tư · Cho thuê để tạo CF |
| R05 | Trễ tiến độ thi công ≥2 quý | TB | TB | Kỹ thuật | Hợp đồng EPC điều khoản phạt · Giám sát tuần | Khen thưởng đẩy nhanh · Tăng ca · Bổ sung nhà thầu phụ |
| R06 | Vướng PCCC (TCVN mới sau 2024) | TB | Cao (lùi M10–M12) | Kỹ thuật | Tham vấn CSPCCC từ TKCS · Áp QCVN 06:2022 mới nhất | Bổ sung thiết kế · Chấp nhận tăng CP M&E |
| R07 | Giá vật liệu tăng >10% (thép, xi măng) | Cao | TB (+200–400 tỷ) | Tài chính | HĐ EPC trọn gói · Mua trữ giai đoạn 1 | Đàm phán lại · Chấp nhận giảm biên LN |
| R08 | Tỷ giá USD tăng (vật tư nhập) | TB | TB | Tài chính | Hedge tỷ giá · Ưu tiên vật tư nội | Đẩy chi phí sang HĐ ngoại tệ |
| R09 | Khiếu kiện từ hộ chưa đền bù xong | TB | Cao (đình thi công) | Pháp lý | Đối thoại sớm · Hỗ trợ TĐC · Đền bù minh bạch | Cưỡng chế cuối cùng · Truyền thông minh bạch |
| R10 | NƠXH 20% — phương án nộp tiền tăng phí | TB | Thấp (~50 tỷ) | Pháp lý | Đăng ký phương án sớm · Đàm phán hoán đổi quỹ đất khác | Chấp nhận nộp · Hoặc xây tại chỗ block C nhỏ |
| R11 | Bão / thiên tai làm gián đoạn | Thấp | TB | Kỹ thuật | Bảo hiểm CT trọn dự án | Bảo hiểm chi trả · Dự phòng 1 quý |
| R12 | Thay đổi quy hoạch khu vực An Phú Tây | Thấp | Cao (nếu xảy ra) | Pháp lý | Theo dõi điều chỉnh QHC · Giữ liên hệ Sở QHKT | Đàm phán giữ chỉ tiêu QH cũ · Khiếu nại bảo vệ quyền |
| Hoạt động | HĐQT | BĐH/CEO | PMO | Pháp chế | Đầu tư | Tài chính | Bán hàng | BCH công trường | Tư vấn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quyết định chiến lược (FS, vốn) | A | R | C | C | C | C | I | I | C |
| Pháp lý (chấp thuận, GPXD, GPMB) | I | A | C | R | C | C | I | I | C |
| Đền bù & GPMB | I | A | R | C | C | C | I | C | C |
| Thiết kế & Kỹ thuật | I | A | C | I | R | I | I | C | R |
| Đấu thầu & Hợp đồng EPC | I | A | C | C | R | C | I | C | C |
| Thi công & QA/QC | I | I | A | I | C | I | I | R | C |
| Tài chính & Vay vốn | A | R | C | C | C | R | I | I | C |
| Marketing & Bán hàng | I | A | C | C | I | C | R | I | C |
| Bàn giao & Sổ hồng | I | A | R | C | I | C | C | C | I |
| Bảo hành | I | A | R | I | I | I | C | C | I |
R = Responsible (thực hiện) · A = Accountable (chịu trách nhiệm cuối cùng — chỉ 1 vai trò) · C = Consulted (tham vấn) · I = Informed (được báo)
| Quý | Đất+GPMB | CMĐSDĐ | Pháp lý | Thiết kế | Xây dựng | Marketing | QL+Khác | TỔNG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q1/26 | 600 | — | 24 | 5 | — | — | 2 | 631 |
| Q2/26 | 400 | — | 22 | 25 | — | — | 2 | 449 |
| Q3/26 | 131 | — | 15 | 25 | — | — | 2 | 173 |
| Q4/26 | — | 1.915 | 15 | 30 | — | — | 2 | 1.962 |
| Q1/27 | — | — | 7 | 25 | — | — | 2 | 34 |
| Q2/27 | — | — | 4 | 8 | 200 | 10 | 3 | 225 |
| Q3/27 | — | — | 4 | — | 300 | 40 | 4 | 348 |
| Q4/27 | — | — | 4 | — | 350 | 80 | 5 | 439 |
| Q1/28 | — | — | 4 | — | 400 | 120 | 6 | 530 |
| Q2/28 | — | — | 3 | — | 450 | 130 | 6 | 589 |
| Q3/28 | — | — | 3 | — | 450 | 140 | 6 | 599 |
| Q4/28 | — | — | 3 | — | 450 | 160 | 6 | 619 |
| Q1/29 | — | — | 3 | — | 400 | 180 | 6 | 589 |
| Q2/29 | — | — | 3 | — | 350 | 200 | 6 | 559 |
| Q3/29 | — | — | 3 | — | 300 | 220 | 5 | 528 |
| Q4/29 | — | — | 3 | — | 267 | 150 | 5 | 425 |
| Q1/30 | — | — | — | — | — | 30 | 3 | 33 |
| Q2/30 | — | — | — | — | — | 25 | 3 | 28 |
| Q3/30 | — | — | — | — | — | 10 | 2 | 12 |
| Q4/30 | — | — | — | — | — | 10 | 2 | 12 |
| TỔNG | 1.131 | 1.915 | 120 | 118 | 3.917 | 1.495 | 78 | 8.774 |
Tổng khớp với Pre-FS V2 (8.774 tỷ). Cột “QL+Khác” = quản lý dự án (2% × CP XD 3.917 tỷ = 78 tỷ); chi phí TK/Tư vấn (3% × CP XD = 118 tỷ) hiển thị riêng cột “Thiết kế”.
Tại mỗi cổng kiểm soát, dự án phải đạt đủ điều kiện trong checklist FS · Pre-FS · Báo cáo rủi ro để được tiếp tục giai đoạn sau. HĐQT có quyền dừng/điều chỉnh phạm vi tại bất kỳ cổng nào.