📅 Project Plan — Khu Dân Cư Ê Đen V2
Thời lượng: 20 quý (5 năm)
Bắt đầu: Q1/2026
Bàn giao: Q4/2029
Hết bảo hành: Q4/2030

📅 Project Plan — Khu Dân Cư Ê Đen (Phương án V2)

Kế hoạch triển khai dự án theo quý, đồng bộ với FS Eden (S-curve XD + lịch hấp thụ bán hàng + lịch trả nợ).

Phương án V2 — CT10 đồng bộ chung cư 5 năm · 20 quý
Địa điểm
Xã An Phú Tây, Bình Chánh, TP.HCM
Quy mô đất
75.386 m²
Sàn thương phẩm
~186.111 m²
Tổng vốn đầu tư
~8.774 tỷ

① Tổng quan 7 giai đoạn

P1 · Pháp lý
Q1–Q4/2026
4 quý · 120 tỷ
P2 · Đền bù & GPMB
Q1–Q3/2026
3 quý · 1.131 tỷ
P3 · Tiền sử dụng đất
Q4/2026
1 quý · 1.915 tỷ
P4 · Thiết kế
Q2/2026–Q1/2027
4 quý · 118 tỷ
P5 · Xây dựng
Q2/2027–Q4/2029
11 quý · 3.917 tỷ
P6 · Bán hàng
Q1/2028–Q4/2029
8 quý · DT 14.951 tỷ
P7 · Bàn giao + BH
Q4/2029–Q4/2030
5 quý · BH 12 tháng

② Lịch trình Gantt theo quý (Q1/2026 – Q4/2030)

Hoạt động ↓ / Quý →
Q1/26
Q2/26
Q3/26
Q4/26
Q1/27
Q2/27
Q3/27
Q4/27
Q1/28
Q2/28
Q3/28
Q4/28
Q1/29
Q2/29
Q3/29
Q4/29
Q1/30
Q2/30
Q3/30
Q4/30
P1.1 Chấp thuận chủ trương
P1.2 QHCT 1/500
P1.3 Quyết định giao đất
P1.4 Giấy phép xây dựng
P2 Đền bù GPMB
P3 Nộp tiền CMĐSDĐ
P4.1 Thiết kế cơ sở
P4.2 Thiết kế kỹ thuật
P4.3 Thiết kế bản vẽ thi công
P5.1 Cọc + tường vây
P5.2 Hầm + móng
P5.3 Khối đế (TMDV)
P5.4 Thân tầng cao CT10
P5.5 Hoàn thiện M&E
P5.6 Biệt thự + Liên kế
P5.7 Hạ tầng + Cảnh quan
P6.1 Marketing pre-launch
P6.2 Mở bán đợt 1 (sau móng)
P6.3 Bán theo tiến độ XD
P6.4 Bàn giao + giữ 5%
P7.1 Bàn giao đại trà
P7.2 Cấp sổ hồng
P7.3 Bảo hành 12 tháng
P1 Pháp lý
P2 GPMB
P3 CMĐSDĐ
P4 Thiết kế
P5 Xây dựng
P6 Bán hàng
P7 Bàn giao & BH

③ Milestones (cột mốc bắt buộc)

MốcQuýHạng mụcĐiều kiện ràng buộcOutput
M1Q1/2026Khởi động dự ánNộp hồ sơ chấp thuận chủ trương đầu tư · Ký hợp đồng tư vấn lập FSQuyết định chấp thuận chủ trương · FS được phê duyệt
M2Q2/2026QHCT 1/500QHCT đã có trong NQ HĐND TP · Phù hợp Phương án V2Quyết định phê duyệt QHCT 1/500
M3Q3/2026Hoàn tất GPMBĐền bù 100% diện tích 75.386 m²Biên bản bàn giao mặt bằng sạch
M4Q3/2026Quyết định giao đấtĐã hoàn tất đền bù · Đã có ĐTM · Có thẩm định nhu cầu sử dụng đấtQĐ giao đất của UBND TP
M5Q4/2026Nộp tiền CMĐSDĐ 1.915 tỷCó quyết định giao đất · Có thông báo nộp tiềnBiên lai nộp tiền · Sổ đỏ dự án
M6Q1/2027Giấy phép xây dựngĐã có thiết kế cơ sở thẩm tra · Có thiết kế PCCC duyệtGPXD · Quyết định phê duyệt dự án
M7Q2/2027Khởi công xây dựngGPXD · Hợp đồng EPC chính · Bảo hiểm CTLễ động thổ · Báo cáo khởi công Sở XD
M8Q1/2028Đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương laiHoàn thành móng CT10 · Có bảo lãnh ngân hàng theo Đ.56 Luật KDBĐS 2023 · Có thông báo Sở XDVăn bản Sở XD đủ điều kiện · Mở bán đợt 1
M9Q3/2028Cất nóc CT10 (3 tòa A/B/C)Kết cấu thân hoàn thành đến tầng máiLễ cất nóc · Thanh toán đợt theo HĐMB
M10Q3/2029Nghiệm thu PCCCHoàn thành lắp đặt PCCC · Diễn tập nghiệm thuVăn bản nghiệm thu PCCC của CSPCCC
M11Q4/2029Nghiệm thu công trình hoàn thànhĐã có nghiệm thu PCCC · Thẩm tra hoàn côngBiên bản nghiệm thu hoàn thành đưa CT vào sử dụng (Cục Giám định)
M12Q4/2029Bàn giao đại tràĐã có nghiệm thu hoàn thành · Đã có nội bộ kiểm tra căn hộ mẫuBiên bản bàn giao 95% căn · Thu 95% giá trị HĐ
M13Q2/2030Cấp sổ hồng đợt đầuĐã hoàn tất nghĩa vụ tài chính · Đã đo đạc lập bản đồ địa chínhSổ hồng cấp cho cư dân · Thu nốt 5% giữ lại
M14Q4/2030Hết bảo hành12 tháng kể từ bàn giao đại tràBiên bản hết bảo hành · Quyết toán dự án

④ Phân rã công việc (WBS)

P1 Pháp lý & Thủ tục — 120 tỷ — 4 quý
WBSCông việcQuýĐầu vàoĐầu raCP (tỷ)
1.1Lập hồ sơ chấp thuận chủ trương đầu tưQ1/26Pre-FS V2Hồ sơ nộp Sở KHĐT8
1.2Lập đồ án QHCT 1/500Q1–Q2/26QH 1/2.000 đã duyệtQHCT 1/500 đã trình30
1.3Lập báo cáo ĐTMQ2/26QHCT 1/500Báo cáo ĐTM trình Sở TNMT12
1.4Hồ sơ giao đất + thẩm định nhu cầuQ2–Q3/26QHCT · ĐTM · GPMB xongQĐ giao đất UBND TP15
1.5Lập FS đầy đủ + thẩm địnhQ2/26Pre-FS V2 · TKCS sơ bộFS được phê duyệt12
1.6Hồ sơ giấy phép xây dựngQ4/26–Q1/27TKCS thẩm tra · PCCC duyệtGPXD25
1.7Pháp lý bán hàng (HĐMB mẫu, đăng ký Sở Công Thương)Q3–Q4/27Hồ sơ thiết kế đã cóHĐMB mẫu đã đăng ký12
1.8Bảo lãnh ngân hàng cho HĐMB (Đ.56 KDBĐS)Q4/27HĐMB mẫu · Hoàn thành móngCam kết bảo lãnh NH6
Tổng P1120
P2 Đền bù & GPMB — 1.131 tỷ — 3 quý
WBSCông việcQuýĐầu vàoĐầu raCP (tỷ)
2.1Kiểm đếm, áp giá đền bùQ1/26Phương án bồi thường được UBND duyệtBảng kê chi tiết hộ ảnh hưởng10
2.2Đền bù & thu hồi đất 64.093 m²Q1–Q2/26Quyết định thu hồi từng hộBiên bản bàn giao MB sạch961
2.3Đền bù khu Phú Cường 11.293 m²Q2–Q3/26Đàm phán & QĐ thu hồiBàn giao MB sạch169
2.4Tái định cư (nếu có)Q2–Q3/26Quỹ TĐC do TP bố tríBàn giao nhà TĐC cho hộ ảnh hưởng
2.5San lấp, rào tạm, văn phòng BCH công trườngQ3/26MB sạchMB sẵn sàng thi công cọc— (gộp HT)
Tổng P21.131
P3 Tiền sử dụng đất (CMĐSDĐ) — 1.915 tỷ — 1 quý
WBSCông việcQuýĐầu vàoĐầu raCP (tỷ)
3.1Hồ sơ xác định giá đất cụ thểQ3–Q4/26QĐ giao đất · Bảng giá NQ 87/2025Quyết định giá đất cụ thể UBND TP2
3.2Thông báo nộp tiền sử dụng đấtQ4/26QĐ giá đất cụ thểThông báo từ Cục Thuế
3.3Nộp tiền CMĐSDĐ (1 lần hoặc 2 đợt)Q4/26Thông báo + nguồn vốn CSH+vayBiên lai · Cấp sổ đỏ dự án1.915
3.4Đăng ký biến động sổ đỏQ4/26–Q1/27Biên lai nộp tiềnSổ đỏ tổng dự án
Tổng P31.915
P4 Thiết kế & Tư vấn — 118 tỷ — 4 quý
WBSCông việcQuýĐầu vàoĐầu raCP (tỷ)
4.1Thiết kế ý tưởng (concept)Q1/26Brief CĐT · QHCTConcept design 3 phương án5
4.2Thiết kế cơ sở (TKCS)Q2–Q3/26Concept duyệt · QHCT 1/500TKCS đầy đủ KT/KC/M&E35
4.3Thẩm tra TKCS (đơn vị độc lập)Q3/26TKCSBáo cáo thẩm tra5
4.4Thiết kế kỹ thuật (TKKT)Q4/26–Q1/27TKCS duyệtBộ hồ sơ TKKT40
4.5Thiết kế bản vẽ thi công (TKBVTC)Q1/27TKKTBản vẽ thi công các gói25
4.6Thiết kế PCCC + thẩm duyệtQ3–Q4/26TKCS · TKKTQĐ thẩm duyệt PCCC8
Tổng P4118
P5 Xây dựng & Hạ tầng — 3.917 tỷ — 11 quý
WBSCông việcQuýĐầu vàoĐầu raCP (tỷ)
5.1Cọc thử + cọc đại trà CT10Q2–Q3/27GPXD · TKBVTC cọcHệ cọc hoàn thành350
5.2Tường vây + đào đất hầmQ3–Q4/27Cọc xong · Quan trắc lúnHố đào hầm sẵn sàng450
5.3Đài móng + sàn hầm B1, B2, B3Q4/27–Q1/28Đào hầm xongMóng & hầm hoàn thành — điều kiện M8700
5.4Khối đế (TMDV tầng 1–2)Q1–Q2/28Hầm xongSàn TMDV hoàn thành kết cấu350
5.5Thân tầng cao CT10 (A/B/C, ~1 tuần/sàn)Q2/28–Q2/29Khối đế xongCất nóc — M91.050
5.6Hoàn thiện M&E + ngoại thất CT10Q1/29–Q3/29Cất nócSẵn sàng nghiệm thu PCCC450
5.7Biệt thự B1–B5 (29.048 m² sàn)Q1/28–Q2/29HT đường nội bộ xong giai đoạn 1BT bàn giao thô + hoàn thiện290
5.8Liên kế L1 (8.215 m² sàn)Q2/28–Q2/29HT đường nội bộ xongLK bàn giao82
5.9Hạ tầng kỹ thuật nội bộ (đường, cấp thoát nước, điện, viễn thông)Q3/27–Q3/29San lấp xongHT đấu nối hoàn chỉnh142
5.10Cây xanh, cảnh quan, tiện ích cộng đồngQ1/29–Q3/29HT cơ bản xongCảnh quan hoàn thiện53
5.11Nghiệm thu PCCC + nghiệm thu hoàn thànhQ3–Q4/29M&E xong · Diễn tập PCCCVăn bản nghiệm thu — M10, M11— (gộp QL)
Tổng P5 (XD + HT)3.917
P6 Bán hàng & Marketing — 1.495 tỷ (10% DT) — 8 quý
WBSCông việcQuýĐầu vàoĐầu raCP (tỷ)
6.1Branding + nhà mẫu + sa bànQ3–Q4/27Concept design · Vật liệu mẫuShowroom + 2 căn mẫu vận hành120
6.2Marketing pre-launch (trước M8)Q4/27Showroom · Booking sheetBooking giữ chỗ ~30% rổ hàng80
6.3Mở bán đợt 1 (sau M8 — đủ điều kiện)Q1/28Văn bản Sở XD · Bảo lãnh NHKý HĐMB · Thu cọc 30%200
6.4Bán theo tiến độ XD (đợt 2–5)Q2/28–Q3/29Tiến độ thi công đúng cam kếtHấp thụ đến 95% rổ hàng800
6.5Sales lực lượng & sàn phân phốiQ4/27–Q4/29HĐMB mẫuĐội ngũ 50–80 sale200
6.6Quan hệ khách hàng (CRM, CS)Q1/28–Q4/30Hệ thống CRM · Call centerNPS > 6095
Tổng P61.495
P7 Bàn giao & Bảo hành — gộp trong CP gián tiếp — 5 quý
WBSCông việcQuýĐầu vàoĐầu ra
7.1Kiểm tra nội bộ căn hộ trước bàn giaoQ3–Q4/29Hoàn thiện nội thất xongChecklist 100% căn đạt
7.2Bàn giao đại tràQ4/29–Q1/30Nghiệm thu hoàn thànhBBBG 95% căn · Thu 95% giá trị HĐ
7.3Đo đạc địa chính, hồ sơ cấp sổ hồngQ4/29–Q2/30Đã hoàn tất nghĩa vụ tài chính dự ánHồ sơ trình Sở TNMT
7.4Cấp sổ hồng đợt 1 (CT10)Q2/30Hồ sơ đầy đủ · Đo đạc xongSổ hồng cư dân · Thu 5% giữ lại
7.5Vận hành bàn giao Ban Quản trị toà nhàQ1–Q2/30Đã có Hội nghị nhà chung cưQuỹ bảo trì 2% bàn giao BQT
7.6Bảo hành 12 tháng kể từ bàn giaoQ4/29–Q4/30BBBG · Phiếu bảo hànhSổ tay xử lý sự cố · Hết bảo hành
7.7Quyết toán dự ánQ4/30Toàn bộ HĐ thầu phụ tất toánBáo cáo quyết toán cho cổ đông

⑤ Deliverables theo quý

QuýNhómDeliverable bắt buộcTrách nhiệm
Q1/26Pháp lýQĐ chấp thuận chủ trương · Hợp đồng tư vấn QHCT 1/500 · Hợp đồng tư vấn FSPhòng Pháp chế · Tư vấn ngoài
Q2/26QH + Thiết kếQHCT 1/500 đã trình · Concept design duyệt · TKCS bắt đầuTư vấn QH · Tư vấn thiết kế
Q3/26Đất + ĐTMMB sạch 100% · ĐTM được duyệt · Hồ sơ giao đất nộp Sở TNMTPhòng GPMB · Tư vấn MT
Q4/26Đất + VốnQĐ giao đất · Nộp 1.915 tỷ CMĐSDĐ · Hợp đồng vay NH ký kếtPhòng Tài chính · Pháp chế
Q1/27Thiết kế + GPXDTKKT duyệt · TKBVTC sẵn sàng · GPXD cấp · QĐ thẩm duyệt PCCCTư vấn TK · Phòng Pháp chế
Q2/27Khởi côngHợp đồng EPC ký · Bảo hiểm CT · Lễ động thổ · Cọc thử xongPhòng Đầu tư · BCH công trường
Q3–Q4/27Thi công + MarketingHệ cọc xong · Tường vây + đào hầm · Showroom + nhà mẫu vận hànhNhà thầu chính · Phòng Marketing
Q1/28Bán hàngMóng CT10 xong · Văn bản Sở XD đủ điều kiện bán · Bảo lãnh NH · Mở bán đợt 1Phòng Pháp chế · Phòng Bán hàng
Q2/28–Q2/29Thi công + BánLên thân tầng cao 1 tuần/sàn · Hấp thụ ≥80% rổ hàng · Thu tiền theo HĐMBBCH · Phòng Bán hàng · Tài chính
Q3/28Cột mốcCất nóc CT10 · Truyền thông sự kiệnBCH · Marketing
Q1–Q3/29Hoàn thiệnHoàn thiện M&E · Cảnh quan · Hạ tầng đấu nốiNhà thầu hoàn thiện
Q3–Q4/29Nghiệm thuNghiệm thu PCCC · Nghiệm thu hoàn thành · Bàn giao đại tràBCH · CSPCCC · Cục Giám định
Q1–Q2/30Sổ hồngĐo đạc địa chính · Cấp sổ hồng · Thu nốt 5% giữ lại · Bàn giao BQTPhòng Pháp chế · Sở TNMT
Q4/30Quyết toánHết bảo hành · Báo cáo quyết toán · Đóng dự ánTài chính · Kiểm toán

⑥ Đường găng (Critical Path)

Chuỗi công việc không có thời gian dự trữ (slack = 0). Bất kỳ trễ nào trên đường găng đều đẩy lùi M12 (bàn giao) và M14 (đóng dự án).

M1 Chấp thuận chủ trươngM2 QHCT 1/500M3 GPMBM4 QĐ giao đấtM5 Nộp CMĐSDĐM6 GPXDM7 Khởi công5.1 Cọc5.2 Tường vây + đào hầm5.3 Hầm + móngM8 Đủ điều kiện bán5.5 Thân CT105.6 Hoàn thiện M&EM10 Nghiệm thu PCCCM11 Nghiệm thu hoàn thànhM12 Bàn giao

Đường găng dài 16 quý (Q1/26 → Q4/29). Các nhánh không găng: Biệt thự (5.7), Liên kế (5.8), Cảnh quan (5.10), Bán hàng đợt sau (6.4) — có thể trễ 1–2 quý mà không ảnh hưởng cột mốc bàn giao.

⑦ Đăng ký rủi ro (Risk Register)

IDRủi roKhả năngTác độngNhómPhòng ngừaỨng phó
R01Trễ chấp thuận chủ trương / QHCT 1/500CaoCao (lùi 2–4 quý)Pháp lýVận động sớm với Sở KHĐT, QH; chuẩn bị hồ sơ song songCập nhật lịch · Báo cáo HĐQT · Trì hoãn nộp CMĐSDĐ để giảm chi phí cơ hội
R02Tiền CMĐSDĐ tăng (NQ giá đất sửa đổi)TBRất cao (+500–1000 tỷ)Pháp lý + Tài chínhTheo dõi NQ HĐND TP · Cài giá trần trong FSNộp ngay khi có thông báo · Đàm phán nộp 2 đợt · Tăng giá bán
R03Lãi suất NH tăng >2% so với baseTBCao (NPV giảm ~300 tỷ)Tài chínhKhoá lãi suất 2 năm · Hợp đồng vay điều khoản capChuyển sang vay đa nguồn · Thúc bán hàng nhanh hơn để giảm dư nợ
R04Hấp thụ chậm hơn 25% (Bear)TBCao (DSCR < 1)Thị trườngĐa dạng kênh bán · Combo CK + ưu đãi LSGiảm giá có chọn lọc · Bán sỉ block cho nhà đầu tư · Cho thuê để tạo CF
R05Trễ tiến độ thi công ≥2 quýTBTBKỹ thuậtHợp đồng EPC điều khoản phạt · Giám sát tuầnKhen thưởng đẩy nhanh · Tăng ca · Bổ sung nhà thầu phụ
R06Vướng PCCC (TCVN mới sau 2024)TBCao (lùi M10–M12)Kỹ thuậtTham vấn CSPCCC từ TKCS · Áp QCVN 06:2022 mới nhấtBổ sung thiết kế · Chấp nhận tăng CP M&E
R07Giá vật liệu tăng >10% (thép, xi măng)CaoTB (+200–400 tỷ)Tài chínhHĐ EPC trọn gói · Mua trữ giai đoạn 1Đàm phán lại · Chấp nhận giảm biên LN
R08Tỷ giá USD tăng (vật tư nhập)TBTBTài chínhHedge tỷ giá · Ưu tiên vật tư nộiĐẩy chi phí sang HĐ ngoại tệ
R09Khiếu kiện từ hộ chưa đền bù xongTBCao (đình thi công)Pháp lýĐối thoại sớm · Hỗ trợ TĐC · Đền bù minh bạchCưỡng chế cuối cùng · Truyền thông minh bạch
R10NƠXH 20% — phương án nộp tiền tăng phíTBThấp (~50 tỷ)Pháp lýĐăng ký phương án sớm · Đàm phán hoán đổi quỹ đất khácChấp nhận nộp · Hoặc xây tại chỗ block C nhỏ
R11Bão / thiên tai làm gián đoạnThấpTBKỹ thuậtBảo hiểm CT trọn dự ánBảo hiểm chi trả · Dự phòng 1 quý
R12Thay đổi quy hoạch khu vực An Phú TâyThấpCao (nếu xảy ra)Pháp lýTheo dõi điều chỉnh QHC · Giữ liên hệ Sở QHKTĐàm phán giữ chỉ tiêu QH cũ · Khiếu nại bảo vệ quyền
Ưu tiên cao (R01–R04): báo cáo Ban điều hành hàng tuần · ngân sách dự phòng 5–10%
Ưu tiên TB (R05–R09): theo dõi 2 tuần/lần · ngân sách dự phòng 2–3%
Ưu tiên thấp (R10–R12): theo dõi quý · sử dụng bảo hiểm

⑧ Tổ chức & RACI

Hoạt độngHĐQTBĐH/CEOPMOPháp chếĐầu tưTài chínhBán hàngBCH công trườngTư vấn
Quyết định chiến lược (FS, vốn)ARCCCCIIC
Pháp lý (chấp thuận, GPXD, GPMB)IACRCCIIC
Đền bù & GPMBIARCCCICC
Thiết kế & Kỹ thuậtIACIRIICR
Đấu thầu & Hợp đồng EPCIACCRCICC
Thi công & QA/QCIIAICIIRC
Tài chính & Vay vốnARCCCRIIC
Marketing & Bán hàngIACCICRIC
Bàn giao & Sổ hồngIARCICCCI
Bảo hànhIARIIICCI

R = Responsible (thực hiện) · A = Accountable (chịu trách nhiệm cuối cùng — chỉ 1 vai trò) · C = Consulted (tham vấn) · I = Informed (được báo)

⑨ Ngân sách giải ngân theo quý (tỷ VND)

QuýĐất+GPMBCMĐSDĐPháp lýThiết kếXây dựngMarketingQL+KhácTỔNG
Q1/266002452631
Q2/2640022252449
Q3/2613115252173
Q4/261.915153021.962
Q1/27725234
Q2/2748200103225
Q3/274300404348
Q4/274350805439
Q1/2844001206530
Q2/2834501306589
Q3/2834501406599
Q4/2834501606619
Q1/2934001806589
Q2/2933502006559
Q3/2933002205528
Q4/2932671505425
Q1/3030333
Q2/3025328
Q3/3010212
Q4/3010212
TỔNG1.1311.9151201183.9171.495788.774

Tổng khớp với Pre-FS V2 (8.774 tỷ). Cột “QL+Khác” = quản lý dự án (2% × CP XD 3.917 tỷ = 78 tỷ); chi phí TK/Tư vấn (3% × CP XD = 118 tỷ) hiển thị riêng cột “Thiết kế”.

⑩ Kiểm soát & Báo cáo

Tần suất họp

  • Hàng tuần: BCH công trường — tiến độ thi công, an toàn lao động, chất lượng
  • Hai tuần/lần: PMO — đường găng, deliverables, ngân sách thực vs kế hoạch
  • Hàng tháng: Ban điều hành — KPI, dòng tiền, hấp thụ bán hàng, top 5 rủi ro
  • Hàng quý: HĐQT — báo cáo tài chính, đối chiếu FS vs thực tế, điều chỉnh kịch bản
  • Sự kiện: Mỗi cột mốc M1–M14 — báo cáo riêng có ký phê duyệt

KPI giám sát chính

  • SPI (Schedule Performance Index) ≥ 0,95 — tiến độ thực / kế hoạch
  • CPI (Cost Performance Index) ≥ 0,95 — giá trị hoàn thành / chi phí thực
  • Hấp thụ ≥ 80% rổ hàng năm 1 sau M8 (so kế hoạch)
  • DSCR theo quý ≥ 1,2 (tối thiểu, theo TT 22/2019/TT-NHNN)
  • NPS khách hàng ≥ 60 sau bàn giao
  • Tỷ lệ tai nạn lao động = 0 (mục tiêu) · < 1‰ giờ công thực tế
  • Quality defect rate < 2% căn hộ (defect ≥ B trở lên) trước bàn giao

Cổng kiểm soát (Stage Gates)

G1: Sau M2 — duyệt FS để cam kết vốn lớnG2: Sau M5 — kiểm tra dòng tiền sau khi nộp CMĐSDĐG3: Sau M7 — duyệt khởi công sau khi có đầy đủ pháp lý & nguồn vốnG4: Sau M8 — duyệt mở bán đợt 1, đánh giá thị trườngG5: Sau M11 — duyệt bàn giao đại tràG6: Sau M14 — đóng dự án & quyết toán

Tại mỗi cổng kiểm soát, dự án phải đạt đủ điều kiện trong checklist FS · Pre-FS · Báo cáo rủi ro để được tiếp tục giai đoạn sau. HĐQT có quyền dừng/điều chỉnh phạm vi tại bất kỳ cổng nào.