Tài liệu nội bộ — Mô hình đầu tư sơ bộ

Tổng Mức Đầu Tư & Nguồn Vốn
Giai Đoạn Xây Dựng Cơ Sở Vật Chất

Trường liên cấp chuẩn quốc tế, tham chiếu Saigon South International School (SSIS) · 1.056 học sinh, 100 chỗ nội trú · Khu đất 17.356,5 m² · Giải ngân 10/2026 – 9/2030

Tổng mức đầu tư
755 tỷ đ
≈ 28,7 triệu USD
Vốn chủ sở hữu
453 tỷ đ
60% tổng mức đầu tư · góp 5 đợt
Vốn vay
302 tỷ đ
40% · giải ngân từ Q3/2028
Suất đầu tư (không gồm đất)
554 tr/HS
≈ 21.067 USD/học sinh
01
Phần 1

Tóm Tắt

Bộ phận Đầu tư lập mô hình sơ bộ cho giai đoạn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất: tổng mức đầu tư, lịch giải ngân khớp tiến độ trong Kế hoạch thực hiện V1, và cơ cấu nguồn vốn. Mô hình chưa gồm chi phí vận hành, doanh thu học phí và chi phí trước khai giảng; các phần này sẽ trình ở phương án kinh doanh.

Đất và pháp lý
170 tỷ · 23%

Giải ngân chủ yếu Q3–Q4/2027, sau khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch. Toàn bộ bằng vốn chủ sở hữu.

Xây dựng và thiết bị
475 tỷ · 63%

Khoảng 18.700 m² sàn; thi công 07/2028 – 05/2030 theo hai giai đoạn. Vốn vay chiếm 55% phần này.

Đối chiếu quy định
Vượt mức tối thiểu

Suất đầu tư không gồm đất khoảng 554 triệu/HS, cao hơn nhiều mức tối thiểu cho trường phổ thông tư thục theo quy định hiện hành. Vốn chủ sở hữu 60%, trên mức tối thiểu 20% cho dự án dưới 20 ha.

Điểm quyết định về vốn. Trước khi có ý kiến chủ trương điều chỉnh quy hoạch (dự kiến Q1/2027), vốn cần góp chỉ khoảng 23,1 tỷ đồng, gồm pháp lý và đặt cọc có điều kiện. Khoản lớn nhất (đợt 2, khoảng 157 tỷ, dùng để thanh toán đất) chỉ phát sinh khi quy hoạch đã cho phép đất giáo dục.

02
Phần 2

Cơ Sở Lập & Giả Định

Chuẩn tham chiếu SSIS và quy mô đề xuất

Chỉ tiêuSSIS (Phú Mỹ Hưng)Trường Liên cấp Tân Tạo (đề xuất)
Diện tích khuôn viênKhoảng 6 haKhoảng 1,7 ha (16.800 m² sử dụng)
Học sinhTrên 1.500 (mầm non – lớp 12)1.056 (tiểu học 440, THCS 352, THPT 264); 48 lớp, sĩ số khoảng 22
Thể thao2 nhà thi đấu có điều hòa, bể bơi 6 làn, 3 sân bóngKhối thể thao – sự kiện xếp chồng: bể bơi trong nhà 25 m × 4 làn ở tầng 1, nhà đa năng 1 sân kiêm hội trường 600 chỗ ở tầng 2; sân thể thao trên mái; sân bóng mini 5 người
Học thuậtTrung tâm STEAM 7.100 m², 3 thư viện, nhà hátSTEAM, phòng thí nghiệm, thư viện tích hợp trong khối học tập 12.000 m²; hội trường dùng chung với nhà đa năng
Nội trú—100 giường, giai đoạn 2 (khối nhà ngủ nhóm F1.1)
Tổ chức không gianKhuôn viên rộng, thấp tầngKhuôn viên nén, 5 tầng, 1 tầng hầm; khoảng 18.700 m² sàn nổi (khoảng 18 m² sàn/HS), mật độ xây dựng 32%

Khu đất nhỏ bằng khoảng 1/3,5 SSIS nên quy mô học sinh được giảm để giữ chất lượng không gian; phương án B cần hệ số sử dụng đất khoảng 1,1 và mật độ khoảng 32%, còn dư địa so với chỉ tiêu đề xuất (mật độ ≤ 40%, hệ số ≤ 1,6).

Giả định chính

Giả địnhGiá trịCăn cứ
Đơn giá gốcSuất vốn, suất chi phí năm 2025, mức độ 2QĐ 425/QĐ-BXD ngày 30/03/2026 của Bộ Xây dựng
Hệ số chuẩn quốc tế2,0 cho khối học tập, STEAM; 1,3–1,5 cho hạng mục thể thao, nội trúGiả định của Bộ phận Đầu tư: điều hòa trung tâm, mặt dựng, hoàn thiện, âm học, hạ tầng CNTT. Chỉnh sau khi có dự toán sơ bộ
Trượt giá3,5%/năm, quy về giữa kỳ thi công (hệ số 1,1)Giả định; độ nhạy 6%/năm ở Phần 6
Giá nhận chuyển nhượng đất10 triệu/m² × 16.500 m²Giả định. Bảng giá đất nông nghiệp 2026 tại Tân Tạo là 1,7 triệu/m²; giá thỏa thuận thực tế cần khảo sát
Tiền thuê đất, chuyển mục đích0 trong kịch bản cơ sởĐề nghị miễn theo chính sách xã hội hóa giáo dục; nếu không được miễn sẽ phát sinh thêm
Vốn vay55% phần xây dựng, thiết bị, chi phí khác, dự phòng; lãi 9%/nămGiải ngân theo tiến độ thi công; lãi trong thời gian xây dựng được vốn hóa
Tỷ giá26.278 đ/USDBình quân Q4/2025 theo QĐ 425/QĐ-BXD
2b
Phần 2b

Hạng Mục Phù Hợp Khu Đất 1,7 Ha

Khu đất chỉ bằng khoảng 1/3,5 khuôn viên SSIS. Nếu bố trí đủ các khối riêng như SSIS (nhà hát, nhà thi đấu 2 sân, bể bơi, sân bóng), riêng diện tích chiếm đất đã vượt xa mật độ xây dựng cho phép. Bộ phận Đầu tư so sánh ba phương án trên cùng quy mô 1.056 học sinh và 16.800 m² đất sử dụng:

Phương ánm² sàn nổim² chiếm đấtMật độ XD (≤ 40%)Hệ số SDĐĐất trống m²/HSTMĐT (tỷ đ)
A · Đầy đủ như SSIS22.5009.65057% Vượt1,36,8803
B · Nén, xếp chồng (khuyến nghị)18.7005.40032% Đạt1,110,8755
C · Tinh gọn14.0004.45026% Đạt0,811,7673
Phương án A
Không đặt vừa khu đất

Các khối một tầng (nhà hát, nhà thi đấu 2 sân, bể bơi) chiếm khoảng 5.000 m² đất. Mật độ khoảng 57%, chỉ còn khoảng 6,8 m² đất trống cho mỗi học sinh.

Phương án B · khuyến nghị
Giữ tiện ích cốt lõi, nén theo chiều cao
  • Bể bơi ở tầng 1, nhà đa năng kiêm hội trường ở tầng 2 trong cùng một khối
  • STEAM, thư viện tích hợp trong khối học tập 5 tầng
  • Sân thể thao trên mái khối học tập
  • Nội trú 100 giường ở giai đoạn 2
Phương án C
Tinh gọn, chi phí thấp nhất

Bỏ bể bơi và nội trú, chỉ giữ nhà đa năng. Rẻ hơn B khoảng 82 tỷ đồng, nhưng thiếu hai tiện ích mà phụ huynh phân khúc quốc tế thường đòi hỏi.

Hướng bù đắp diện tích: phần còn lại của ô công viên II.X1 (khoảng 2,6 ha, chức năng công viên – cây xanh – thể dục thể thao) nằm liền kề. Có thể nghiên cứu phương án nhà trường đầu tư hoặc khai thác sân thể thao công cộng trong công viên theo hình thức xã hội hóa: học sinh dùng trong giờ học, cộng đồng dùng ngoài giờ. Phương án này còn hỗ trợ luận cứ “bù cây xanh, phục vụ cộng đồng” trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch. Cơ chế cụ thể cần làm rõ với UBND phường theo quy định hiện hành về quản lý công viên.

03
Phần 3

Tổng Mức Đầu Tư

#Khoản mụcTỷ đồngTỷ trọngCách tính
1Chi phí đất và pháp lý170,023%Nhận chuyển nhượng 16.500 m² × 10 triệu/m² (giả định); lệ phí; tư vấn pháp lý, điều chỉnh QH, đo đạc
2Chi phí xây dựng403,753%9 hạng mục, đơn giá QĐ 425/QĐ-BXD × hệ số chuẩn quốc tế × trượt giá
3Chi phí thiết bị chuyên dụng71,59%60 triệu/HS: phòng thí nghiệm, CNTT 1:1, nghe nhìn, thư viện, nội thất, sân khấu
4Quản lý dự án, tư vấn, chi phí khác47,56%10% của (2)+(3): thiết kế, thẩm tra, giám sát, QLDA, bảo hiểm
5Dự phòng khối lượng26,13%5% của (2)+(3)+(4); trượt giá đã tính trong đơn giá
6Lãi vay trong thời gian xây dựng35,85%Vốn hóa, trả bằng vốn chủ sở hữu
Tổng mức đầu tư754,6100%≈ 28,7 triệu USD

Chi tiết chi phí xây dựng

Hạng mụcQuy môĐơn giá BXD 2025 (tr đ)Mã hiệuHệ sốThành tiền (tỷ đ)
Khối học tập tích hợp STEAM, thư viện (5 tầng, 1 hầm)12.000 m² sàn11,011213.102,0297,8
Hành chính, y tế, nhà ăn – bếp (2 tầng, nối khối học tập)1.800 m² sàn8,311213.071,830,3
Khối thể thao – sự kiện: bể bơi 25 m × 4 làn (tầng 1)250 m² mặt bể18,711233.051,57,9
Khối thể thao – sự kiện: nhà đa năng 1 sân kiêm hội trường 600 chỗ (tầng 2)1.000 m² sân6,511232.031,611,7
Sân khấu, âm thanh, ghế khán đài di động 600 chỗ1 trọn gói8.000,0ước tính1,09,0
Sân thể thao trên mái khối học tập1.500 m² sân3,0ước tính1,05,1
Khu nội trú 100 giường (5 tầng, giai đoạn 2)1.500 m² sàn9,211110.011,320,2
Sân bóng mini 5 người, sân chơi ngoài trời1.200 m² sân1,211232.011,52,3
Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan, cổng rào11.400 m² đất1,5ước tính1,019,3
Cộng chi phí xây dựng (đã nhân hệ số trượt giá 1,1)403,7

Đơn giá BXD của khối học tập, hành chính, nội trú đã gồm thiết bị công trình (thang máy, điều hòa, PCCC, cấp điện, cấp thoát nước). Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan là ước tính vì BXD không công bố suất riêng.

04
Phần 4

Lịch Giải Ngân Theo Tiến Độ

Giải ngân bám các mốc trong Gantt của Kế hoạch thực hiện V1: đặt cọc đất T4–T6, thanh toán đất T11–T13 sau khi điều chỉnh quy hoạch; tư vấn thiết kế từ T6; thi công giai đoạn 1 từ T22 (07/2028) đến T35, giai đoạn 2 từ T33 đến T44; thiết bị T40–T46.

Đất, pháp lýXây dựngThiết bịQLDA, tư vấn, dự phòng, lãi vay
020406080100120Q4/26Q1/27Q2/27Q3/27Q4/27Q1/28Q2/28Q3/28Q4/28Q1/29Q2/29Q3/29Q4/29Q1/30Q2/30Q3/30103,485,365,3tỷ đ
Xem bảng số liệu theo quý
QuýĐất, pháp lýXây dựngThiết bịKhác, DP, lãiTổngVốn CSHVốn vayLũy kế
Q4/260,90,00,00,00,90,90,00,9
Q1/2717,50,00,01,018,418,40,019,3
Q2/270,90,00,02,93,83,80,023,1
Q3/27100,50,00,02,9103,4103,40,0126,5
Q4/2750,40,00,02,953,353,30,0179,8
Q1/280,00,00,02,92,92,90,0182,7
Q2/280,00,00,02,92,92,90,0185,6
Q3/280,070,30,08,378,634,444,2264,3
Q4/280,070,30,08,378,635,043,7342,9
Q1/290,070,30,09,379,635,943,7422,5
Q2/290,075,00,010,385,339,046,3507,8
Q3/290,060,90,011,372,233,838,4580,1
Q4/290,014,10,011,825,914,111,8606,0
Q1/300,022,330,612,465,331,533,9671,3
Q2/300,017,630,613,161,430,231,2732,6
Q3/300,02,810,29,021,913,38,6754,6
05
Phần 5

Nguồn Vốn & Kế Hoạch Góp Vốn

NguồnTỷ đồngTỷ trọng
Vốn chủ sở hữu452,860%
Vốn vay ngân hàng301,840%
Tổng754,6100%
  • Vốn chủ sở hữu trả toàn bộ chi phí đất, pháp lý, tư vấn trước khởi công, phần đối ứng xây dựng và lãi vay trong thời gian xây dựng.
  • Vốn vay chỉ giải ngân từ Q3/2028, khi đã có quyết định chấp thuận chủ trương, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và giấy phép xây dựng; tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất và công trình hình thành trong tương lai.
  • Với mô hình không vì lợi nhuận, vốn góp là vốn dài hạn: nhà đầu tư cam kết không rút vốn và không hưởng lợi tức theo quy định hiện hành.
Vốn chủ sở hữuVốn vay
04080120Q4/26Q1/27Q2/27Q3/27Q4/27Q1/28Q2/28Q3/28Q4/28Q1/29Q2/29Q3/29Q4/29Q1/30Q2/30Q3/30tỷ đ

Kế hoạch góp vốn theo đợt, gắn mốc pháp lý

ĐợtThời gianMục đíchTỷ đồng% vốn CSHĐiều kiện giải ngân
Đợt 1Q4/26 – Q2/27Pháp lý, điều chỉnh QH, đặt cọc có điều kiện 10%23,15%Khi HĐQT thông qua giai đoạn chuẩn bị
Đợt 2Q3/27 – Q4/27Thanh toán nhận chuyển nhượng đất 90%156,735%Sau khi có quyết định điều chỉnh QH
Đợt 3Q1/28 – Q4/28Thiết kế, khởi công, phần vốn đối ứng xây dựng75,217%Sau quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
Đợt 4Q1/29 – Q4/29Vốn đối ứng thi công giai đoạn 1–2, lãi vay122,827%Theo tiến độ thi công
Đợt 5Q1/30 – Q3/30Hoàn thiện, thiết bị, lãi vay74,917%Trước nghiệm thu, cho phép hoạt động
Tổng vốn chủ sở hữu452,8100%
06
Phần 6

Độ Nhạy

Kịch bảnTổng mức đầu tưChênh lệchVốn CSHVốn vay
Kịch bản cơ sở754,6—452,8301,8
Giá đất 6 triệu/m²688,2−66,4386,4301,8
Giá đất 15 triệu/m²837,6+83,0535,8301,8
Hệ số chuẩn quốc tế 1,6672,7−81,8412,6260,1
Hệ số chuẩn quốc tế 2,4836,4+81,8492,9343,5
Trượt giá 6%/năm805,5+50,9477,4328,1
Lãi suất 11%/năm762,6+8,0460,7301,8
Tỷ lệ vay 40%744,8−9,8525,3219,5

Hai biến lớn nhất là giá nhận chuyển nhượng đất và mức hoàn thiện chuẩn quốc tế: mỗi biến làm tổng mức đầu tư dao động khoảng ±80 tỷ đồng. Cần chốt sớm bằng khảo sát giá đất và dự toán sơ bộ của tư vấn thiết kế.

07
Phần 7

Ghi Chú & Kiến Nghị

  • Chưa gồm: chi phí trước khai giảng (tuyển dụng, đào tạo, marketing), vốn lưu động, tiền thuê đất nếu không được miễn, chi phí đền bù ngoài giá thỏa thuận.
  • Mức chính xác: sơ bộ, khoảng ±20%. Dùng để quyết định chủ trương và kế hoạch góp vốn; thay bằng tổng mức đầu tư trong báo cáo nghiên cứu khả thi khi có thiết kế cơ sở.
  • Kiến nghị: HĐQT thông qua đợt 1 (khoảng 23,1 tỷ đồng); giao Bộ phận Đầu tư khảo sát giá đất thỏa thuận và mời 2–3 đơn vị tư vấn lập ý tưởng và dự toán sơ bộ trước Q2/2027.